All Together

n. – everyone or everything

danh từ - cùng nhau


We are all together in English Sharing room.

Chúng tôi cùng nhau ở trong phòng English Sharing.


Altogether

adv. – completely; entirely

phó từ - hoàn toàn; tất cả


However, CotLien is altogether active in the class.

Nhưng, CotLien là hoàn toàn hoạt động trong lớp.






Break

n. – a rest

danh từ - sự nghỉ; sự giải lao


HVT takes a break after singing for two hours.

HVT nghỉ ngơi sâu khi hát hai tiếng đồng hồ.


Brake

n. – to decelerate with a device

danh từ - cái thắng; cái phanh


When Chitake sees the red light, she steps on the brake.

Khi Chitake thấy đèn đỏ, cô ta đạp thắng xe.






Many

adj. – numerous

tính từ - nhiều; lắm


PhoTai has looked at many cars but he likes none.

PhoTai đã nhìn nhiều xe hơi mà anh ta không thích chiếc nào hết.


Much

adj. - great in quantity, degree, or extent

tính từ - nhiều; lắm


Because California drinks too much water, he can’t eat any more food.

Tại vì California uống nhiều nước quá, anh ta không ăn được nữa.






Nauseous

adj. – causing sickness in the stomach or disgust

tính từ - làm nôn mửa; tởm, gớm


Sung had a nauseous flight because it was her first time on an airplane.

Sung có một chuyến bay làm nôn mửa tại vì đó là lần đầu tiên cô ta đi máy bay.


Nauseated

adj. – to feel sickness in the stomach or disgust

tính từ - bị nôn mửa; cảm thấy tởm, gớm


When the airplane ascends, Sung became nauseated.

Khi máy bay cất cánh, Sung bị nôn mửa.






Sense

n. - feeling or perception; something reasonable

danh từ - giác quan; ý nghĩa


One of the human sense is seeing.

Một cái giác quan của con người là thấy.


Scents

v. - perceives an odor; fills with odor

động từ - ngửi; đánh hơi


While HoangLan is at the garden, she scents the flowers.

Lúc HoangLan đang ỏ vườn, cô ta ngủi bông hoa.


Cents

n. - hundredths of one dollar

danh từ - đồng xu


LamVinh throws ten cents into the pond.

LamVinh thẩy mười xu vào trong cái ao.


Similar Threads:

Other Threads: