+ Reply to Thread
Results 1 to 2 of 2

Thread: Những công thức tiếng Anh hay vấp phải!!! (Phần I)

  1. #1
    Banned
    Join Date
    December 2010
    Posts
    7
    Paltalk
    pinkcat
    Thanks
    0
    Thanked 10 Times in 4 Posts

    Thumbs up Những công thức tiếng Anh hay vấp phải!!! (Phần I)

    Nguồn: Internet

    Những công thức tiếng Anh hay vấp phải!!! (Phần I)


    • S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá....để cho ai làm gì...)
    e.g.1 This structure is too easy for you to remember.
    e.g.2: He ran too fast for me to follow.
    • S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: This box is so heavy that I cannot take it.
    e.g2: He speaks so soft that we can't hear anything.

    .
    • It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá... đến nỗi mà...)
    e.g.1: It is such a heavy box that I cannot take it.
    e.g.2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

    • S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ... cho ai đó làm gì...)
    e.g.1: She is old enough to get married.
    e.g.2: They are intelligent enough for me to teach them English.

    • Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì...)
    e.g.1: I had my hair cut yesterday.
    e.g.2: I'd like to have my shoes òaired.

    • It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It's +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì...)
    e.g.1: It is time you had a shower.
    e.g.2: It's time for me to ask all of you for this question.

    • It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì... mất bao nhiêu thờigian...)
    e.g.1: It takes me 5 minutes to get to school.
    e.g.2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

    • To prevent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì... không làm gì..)
    e.g.1: I can't prevent him from smoking
    e.g.2: I can't stop her from tearing

    • S + find+ it+ adj to do something(thấy ... để làm gì...)
    e.g.1: I find it very difficult to learn about English.
    e.g.2: They found it easy to overcome that problem.

    • To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)
    e.g.1: I prefer dog to cat.
    e.g.2: I prefer reading books to watching TV.

    • Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)
    e.g.1: She would rather play games than read books.
    e.g.2: I'd rather learn English than learn Biology.

    • To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)
    e.g.1: I am used to eating with chopsticks.

    • Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)
    e.g.1: I used to go fishing with my friend when I was young.
    e.g.2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

    • to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về....)

    • to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

    • to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về.../ kém về...)

    • by chance = by accident (adv)(tình cờ)

    • to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về...)

    • can't stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì...)

    • to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó...)

    • to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến...)

    • to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

    • To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

    • To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì...)
    e.g.1: I spend 2 hours reading books a day.
    e.g.2: She spent all of her money on clothes.

    • to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì...)

    • would like/ want/wish + to do something(thích làm gì...)

    • have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

    • It + be + something/ someone + that/ who(chính...mà...)

    • Had better + V(infinitive)(nên làm gì....)

    • hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,
    e.g.1: I always practise speaking English everyday.

    • It's + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

    • Take place = happen = occur(xảy ra)

    • to be excited about(thích thú)

    • to be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

    • There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì...)

    • feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì...)

    • expect someone to do something(mong đợi ai làm gì...)

    • advise someone to do something(khuyên ai làm gì...)

    • go + V-ing(chỉ các trỏ tiêu khiển..)(go camping...)

    • leave someone alone(để ai yên...)

    • By + V-ing(bằng cách làm...)

    • want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ pòare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive
    e.g.1: I decide to study English.

    • for a long time = for years = for ages(đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

    • when + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

    • When + S + V(qkd), S + had + Pii

    • Before + S + V(qkd), S + had + Pii

    • After + S + had +Pii, S + V(qkd)

    • to be crowded with(rất đông cài gì đó...)

    • to be full of(đầy cài gì đó...)

    • To be/ seem/ sound/ became/ feel/ appear/ look/ go/ turn/ grow + adj(đây là các động từ tri giác có nghĩa là: có vẻ như/ là/ dường như/ trở nên... sau chúng nếu có adj và adv thì chúng ta phải chọn adj)

    • except for/ apart from(ngoài, trừ...)

    • as soon as(ngay sau khi)

    • to be afraid of(sợ cái gì..)

    • could hardly(hầu như không)( chú ý: hard khác hardly)

    • Have difficulty + V-ing(gặp khó khăn làm gì...)

    • Chú ý phân biệt 2 loại tính từ V-ed và V-ing: dùng -ed để miêu tả về người, -ing cho vật. và khi muốn nói về bản chất của cả người và vật ta dùng -ing
    e.g.1: That film is boring.
    e.g.2: He is bored.
    e.g.3: He is an interesting man.
    e.g.4: That book is an interesting one. (khi đó không nên nhầm với -ed, chẳng hạn ta nói : a loved man có nghĩa "người đàn ông được mến mộ", tức là có nghĩa "Bị" và "Được" ở đó)

    • in which = where; on/at which = when

    • Put + up + with + V-ing(chịu đựng...)

    • Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó...)

    • Get + adj/ Pii

    • Make progress(tiến bộ...)

    • take over + N(đảm nhiệm cái gì...)

    • Bring about(mang lại)

    • Chú ý: so + adj còn such + N

    • At the end of và In the end(cuối cái gì đó và kết cục)

    • To find out(tìm ra),To succeed in(thành công trong...)

    • Go for a walk(đi dạo)/ go on holiday/picnic(đi nghỉ)

    • One of + so sánh hơn nhất + N(một trong những...)

    • It is the first/ second.../best + Time + thì hiện tại hoàn thành

    • Live in(sống ở)/ Live at + địa chỉ cụ thể/ Live on (sống nhờ vào...)

    • To be fined for(bị phạt về)

    • from behind(từ phía sau...)

    • so that + mệnh đề(để....)

    • In case + mệnh đề(trong trường hợp...)

    • can/ could/ may might/ will/ would/ shall/ should/ must/ ought to... (modal Verbs) + V-infinitive


    Other Threads:

    Last edited by buiminhese; Oct 15, 2011 at 07:10 PM.

  2. The Following 3 Users Say Thank You to pinkcat For This Useful Post:

    Claire_J (Nov 24, 2011), summerholiday_1103 (Apr 27, 2013), Yang.exp (Mar 11, 2012)

  3. #2
    ESE Instructor buiminhese's Avatar
    Join Date
    June 2011
    Posts
    365
    Blog Entries
    9
    Thanks
    178
    Thanked 152 Times in 98 Posts

    Default

    Thank you .


+ Reply to Thread