dress to kill,
dress very smartly,
biết ăn mặc,
The handsome guy dresses to kill.,
Người con trai đẹp trai này biết cách ăn mặc.,


eye candy
someone or something that is very attractive,

cái gì hoặc ai rất thu hút; rất có duyên,
The singer has an eye candy.,
Người ca sĩ này rất thu hút.,
,

feathers fly
fighting or arguing angrily,

tranh cãi dữ dội,
When the two sisters disagree with each other, feathers fly.,
Khi hai người chị em này không đồng ý với nhau, họ tranh cãi dữ dội.,


ducks in a row
well-organized,

rất cấu tạo, thiết lập; rất gọn gàn,
The traveller gets his ducks in a row before going to the airport.,
Người đi du lịch sắp xếp gọn gàn trước khi tới sân bay.,


elbow room
enough space to move about,

vừa đủ chổ,
There’s elbow room for two people.,
Chổ đó vừa đủ chổ cho hai người.,


foot in one’s mouth
say something foolish, embarrassing, or tactless,
nói lời dại dột, lúng túng,
The woman puts her foot in her mouth when she calls her friend by her husband’s name.,
Người đàn bà này nói lung tung khi bà ta gọi người bạn tên của chồng.



Similar Threads: