ami-jjang
Jan 10, 2007, 08:58 AM
All Together
n. – everyone or everything
danh từ - cùng nhau
We are all together in English Sharing room.
Chúng tôi cùng nhau ở trong phòng English Sharing.
Altogether
adv. – completely; entirely
phó từ - hoàn toàn; tất cả
However, CotLien is altogether active in the class.
Nhưng, CotLien là hoàn toàn hoạt động trong lớp.
Break
n. – a rest
danh từ - sự nghỉ; sự giải lao
HVT takes a break after singing for two hours.
HVT nghỉ ngơi sâu khi hát hai tiếng đồng hồ.
Brake
n. – to decelerate with a device
danh từ - cái thắng; cái phanh
When Chitake sees the red light, she steps on the brake.
Khi Chitake thấy đèn đỏ, cô ta đạp thắng xe.
Many
adj. – numerous
tính từ - nhiều; lắm
PhoTai has looked at many cars but he likes none.
PhoTai đã nhìn nhiều xe hơi mà anh ta không thích chiếc nào hết.
Much
adj. - great in quantity, degree, or extent
tính từ - nhiều; lắm
Because California drinks too much water, he can’t eat any more food.
Tại vì California uống nhiều nước quá, anh ta không ăn được nữa.
Nauseous
adj. – causing sickness in the stomach or disgust
tính từ - làm nôn mửa; tởm, gớm
Sung had a nauseous flight because it was her first time on an airplane.
Sung có một chuyến bay làm nôn mửa tại vì đó là lần đầu tiên cô ta đi máy bay.
Nauseated
adj. – to feel sickness in the stomach or disgust
tính từ - bị nôn mửa; cảm thấy tởm, gớm
When the airplane ascends, Sung became nauseated.
Khi máy bay cất cánh, Sung bị nôn mửa.
Sense
n. - feeling or perception; something reasonable
danh từ - giác quan; ý nghĩa
One of the human sense is seeing.
Một cái giác quan của con người là thấy.
Scents
v. - perceives an odor; fills with odor
động từ - ngửi; đánh hơi
While HoangLan is at the garden, she scents the flowers.
Lúc HoangLan đang ỏ vườn, cô ta ngủi bông hoa.
Cents
n. - hundredths of one dollar
danh từ - đồng xu
LamVinh throws ten cents into the pond.
LamVinh thẩy mười xu vào trong cái ao.
n. – everyone or everything
danh từ - cùng nhau
We are all together in English Sharing room.
Chúng tôi cùng nhau ở trong phòng English Sharing.
Altogether
adv. – completely; entirely
phó từ - hoàn toàn; tất cả
However, CotLien is altogether active in the class.
Nhưng, CotLien là hoàn toàn hoạt động trong lớp.
Break
n. – a rest
danh từ - sự nghỉ; sự giải lao
HVT takes a break after singing for two hours.
HVT nghỉ ngơi sâu khi hát hai tiếng đồng hồ.
Brake
n. – to decelerate with a device
danh từ - cái thắng; cái phanh
When Chitake sees the red light, she steps on the brake.
Khi Chitake thấy đèn đỏ, cô ta đạp thắng xe.
Many
adj. – numerous
tính từ - nhiều; lắm
PhoTai has looked at many cars but he likes none.
PhoTai đã nhìn nhiều xe hơi mà anh ta không thích chiếc nào hết.
Much
adj. - great in quantity, degree, or extent
tính từ - nhiều; lắm
Because California drinks too much water, he can’t eat any more food.
Tại vì California uống nhiều nước quá, anh ta không ăn được nữa.
Nauseous
adj. – causing sickness in the stomach or disgust
tính từ - làm nôn mửa; tởm, gớm
Sung had a nauseous flight because it was her first time on an airplane.
Sung có một chuyến bay làm nôn mửa tại vì đó là lần đầu tiên cô ta đi máy bay.
Nauseated
adj. – to feel sickness in the stomach or disgust
tính từ - bị nôn mửa; cảm thấy tởm, gớm
When the airplane ascends, Sung became nauseated.
Khi máy bay cất cánh, Sung bị nôn mửa.
Sense
n. - feeling or perception; something reasonable
danh từ - giác quan; ý nghĩa
One of the human sense is seeing.
Một cái giác quan của con người là thấy.
Scents
v. - perceives an odor; fills with odor
động từ - ngửi; đánh hơi
While HoangLan is at the garden, she scents the flowers.
Lúc HoangLan đang ỏ vườn, cô ta ngủi bông hoa.
Cents
n. - hundredths of one dollar
danh từ - đồng xu
LamVinh throws ten cents into the pond.
LamVinh thẩy mười xu vào trong cái ao.