PDA

View Full Version : English Glossary



Learnr
May 5, 2010, 11:36 AM
This is to assist instructors as well as students in English education. Let's prevent the situation in which instructors sometimes don't know how to say certain English terms in Vietnamese, or vice versa with students from Vietnamese terms in English, for example.

The list is sorted by functionality and regularity.

Please feel free to contribute to this list as much as possible.

Thank you.

-----------------------------

Part of Speech: từ loại
Noun: danh từ
Verb: động từ
Adjective: tính từ
Adverb: trạng từ
Pronoun: đại từ
Preposition: giới từ
Conjunction: liên từ
Article: mạo từ
Interjection: thán từ

Phonics: âm học
Pronounce: phát âm
Spell: đánh vần
Consonant: phụ âm
Vowel: nguyên âm
Syllable: âm tiết
Sound: âm
Ending Sound: âm cuối
Prefix: tiền tố
Suffix: hậu tố
Accent = Dialect: giọng

Grammar: văn phạm
Tense: thì
Present: hiện tại
Future: tương lai
Past: quá khứ
Simple: đơn
Continuous: tiếp diễn
Perfect: hoàn thành
Present Perfect Continuous: (thì) hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Structure: cấu trúc
Phrase: cụm
Clause: mệnh đề
Sentence: câu
Paragraph: đoạn
Question: câu hỏi
Condition: điều kiện
Comparison: so sánh
Active Voice: chủ động
Passive Voice: bị động
Direct Speech: thể trực tiếp
Reported Speech = Indirect Speech: thể tường thuật, thể gián tiếp
Tag Question: câu hỏi đuôi
Inverse: đảo ngữ

Word: từ
Vocabulary: từ vựng
Singular: số ít
Plural: số nhiều
Subject: chủ từ
Object: túc từ
Synonym: từ đồng nghĩa
Antonym = Opposite: từ trái nghĩa
Homonym: từ đồng âm
Bare Infinitive: động từ nguyên mẫu
Present Particle: hiện tại phân từ
Past Participle: quá khứ phân từ
Regular Verb: động từ thường
Irregular Verb: động từ bất quy tắc
Modal Verb: động từ khuyết thiếu
Auxiliary Verb: trợ động từ
Gerund: danh động từ
Possessive: sở hữu cách
Possessive Pronoun: đại từ sở hữu
Slang: từ lóng

Punctuation: dấu câu
Period (.): chấm
Comma (,): phẩy
Semicolon (;): chấm phẩy
Question Mark (?): chấm hỏi
Exclamation Mark (!): chấm cảm
Hyphen (-): gạch ngang
Parenthesis (()): ngoặc đơn
Quotation Mark (“): ngoặc kép
Apostrophe (‘): nháy đơn
Slash (/): gạch chéo

Learnr
May 5, 2010, 01:11 PM
It would be great if this thread can be in the forum's navigation system, such as in the menu "Extra" above, for people to easily access.