PDA

View Full Version : 01-30-07 Grammar: Noun & Pronoun



ami-jjang
Feb 1, 2007, 09:21 AM
Grammar - Văn Phạm



Nine Parts of Speech – Chín Loại Từ

1. noun – danh từ

2. pronoun – đại từ

3. verb – động từ

4. adjective – tính từ

5. adverb – phó từ

6. preposition – giới từ

7. conjunction – liên từ

8. interjection – thán từ

9. article – mạo từ







Noun – Danh Từ



names person, place and thing

chỉ định con người, nơi chỗ và đồ vật

ex. person - boy, girl

con người – con trai, con gái

place - country, city

nơi chỗ - quốc gia, thành phố

thing - desk, chair

đồ vật - cái bàn, cái ghế



proper noun – danh từ riêng

always begin with a capital letter

luôn luôn viết hoa

ex. English Sharing Experience



common noun – danh từ chung

ex. room - phòng



regular noun

form its plural form by adding “s” or “es” to the singular form

đổi thành số nhiêu bằng cách bỏ thêm “s” hoạc “es”

singular plural

pen pens

wish wishes



irregular noun

form its plural form by becoming a different word

singular plural

child children

tooth teeth





Rules for forming plural regular nouns - Quy tắc để đổi danh từ thành số nhiều:



1. If the noun ends with –sh, -ch, -ss, or -x, form the plural by adding “es.”

1. Nếu cuối cùng của danh từ là -sh, -ch, -ss, hoạc -x, đổi thành số nhiều bằng cách thêm “es.”

singular plural

wish wishes

match matches

glass glasses

box boxes



2. If the noun ends with -fe, form the plural by changing the “f” to “v” and then add “s.”

2. Nếu cuối cùng của danh từ là “fe,” đổi thành số nhiều bằng cách đổi “f” thành “v” và thêm “s.”

singular plural

wife wives

life lives



3. If the noun ends with -f, form the plural by changing the “f” to “v” and then add “es.”

3. Nếu cuối cùng của danh từ là -f, đổi thành số nhiều bằng cách đổi “f” thành “v” và thêm “es.”

singular plural

elf elves

wolf wolves



4. If the noun ends with a consonant + “y,” form the plural by changing the “y” to “i” and then add “es.”

4. Nếu cuối cùng của danh từ là phụ âm + “y,” đổi thành số nhiều bằng cách đổi “y” thành “i” và thêm “es.”

singular plural

baby babies

city cities



5. If the noun ends with a vowel + y, form the plural by adding just ~s.

5. Nếu cuối cùng của danh từ là nguyên âm + “y,” đổi thành số nhiều bằng cách thêm “s.”

singular plural

boy boys

day days



6. If the noun ends with a consonant + “o,” form the plural by adding “es.”

6. Nếu cuối cùng của danh từ là phụ âm + “o,” đổi thành số nhiều bằng cách thêm “es.”

singular plural

tomato tomatoes

potato potatoes



7. If the noun ends in a vowel + “o,” form the plural by ading “s.”

7. Nếu cuối cùng của danh từ là nguyên âm + “o,” đổi thành số nhiều bằng cách chỉ có thêm “s.”

singular plural

zoo zoos

radio radios





Pronoun - Đại Từ



Takes the place of a noun

Thay thế cho danh từ

Pronouns are words that are used in place of nouns to avoid repeating nouns

Đại từ thay thế cho danh từ để tránh lặp lại danh từ.

Chubby places Chubby's pencil on Chubby's desk.

Should be:

Chubby places her pencil on her desk.



subject pronouns – đại từ chủ ngữ

usually used at the end of a phrase or sentence

thường thường dùng trước câu

I, you, we, they, he, she, it



object pronouns – đại từ bổ ngữ

usually used at the end of a phrase or sentence

thường thường dùng sâu câu

me, you, us, them, him, her, it