MandyZhong
Aug 12, 2006, 11:49 AM
1 > NOUN ( N. ) = DANH TỪ
* A PERSON : Mother - Mẹ, Hero - người hùng, Beggar - ăn xin, ....
* A CAREER : Teacher - Giáo viên, Doctor - Bác sĩ, Artist - Họa sĩ, ....
* A THING : vase - Bình / Lọ, Light - Đèn, Fan - Quạt, Clock - Đồng hồ, ...
* A PLACE : Club - Câu lạc bộ, Factory - Nhà máy, Hospital - Bệnh viện, ....
* A PROBLEM : job - Việc làm, marriage - Đám cưới, life - Cuộc sống, ...
* A LANGUAGE : French - Tiếng Pháp, Vietnamese - Tiếng Việt, ...
* AN IDEA : Freedom - Sự tự do, Renovation - Sự cải tiến, ....
* AN ACTION : Movement - Sự chuyển động
* AN ANIMAL : Lizard - Thằn lằn , Tiger - Cọp, ...
NOUN can be Sub. ( before V. ), Obj. ( after V. ), and Complement (C. ) ( after TOBE and TO BECOME )
E.g : My mother reads the novel and I see her tears because she becomes a widow.
2 > PRONOUN ( PRO. ) = ĐẠI TỪ
- Là tiếng dùng để thay thế danh từ ( N. )
---->>> Nam comes here . He is my friend.
3 > ADJECTIVE ( ADJ. ) = TÍNH TỪ
* COLOR : White - Trắng, Red - đỏ, ....
* WEATHER : Hot - Nóng, Cold - Lạnh, .....
* PRICE : Cheap - Rẻ, Expensive - Đắt, ....
* SIZE : High - Cao, Low - Thấp, ...
* AGE : Young - Trẻ, Old - Già, ...
* LANGUAGE : French , Vietnamese , ...
* NATIONALITY : Vietnamese - Người Việt, Russian - Người Nga, ...
* MOOD - Tâm trạng : Happy - Vui, Leisure - Nhàn nhã/ rảnh rỗi, ...
* MANNER - Cách cư xử : Selfish - Ích kỷ, Lofty - Cao thượng, Messy - bừa bãi, ...
* NUMBER : One , Two, .....
==>> ADJ. always stands before N. to describe ( opposite with Vietnamese )
- Tính từ lúc nào cũng đứng trước Danh từ ( Ngược với Tiếng Việt )
+ E.g : A young man - A sad film - An angry face - .....
* A PERSON : Mother - Mẹ, Hero - người hùng, Beggar - ăn xin, ....
* A CAREER : Teacher - Giáo viên, Doctor - Bác sĩ, Artist - Họa sĩ, ....
* A THING : vase - Bình / Lọ, Light - Đèn, Fan - Quạt, Clock - Đồng hồ, ...
* A PLACE : Club - Câu lạc bộ, Factory - Nhà máy, Hospital - Bệnh viện, ....
* A PROBLEM : job - Việc làm, marriage - Đám cưới, life - Cuộc sống, ...
* A LANGUAGE : French - Tiếng Pháp, Vietnamese - Tiếng Việt, ...
* AN IDEA : Freedom - Sự tự do, Renovation - Sự cải tiến, ....
* AN ACTION : Movement - Sự chuyển động
* AN ANIMAL : Lizard - Thằn lằn , Tiger - Cọp, ...
NOUN can be Sub. ( before V. ), Obj. ( after V. ), and Complement (C. ) ( after TOBE and TO BECOME )
E.g : My mother reads the novel and I see her tears because she becomes a widow.
2 > PRONOUN ( PRO. ) = ĐẠI TỪ
- Là tiếng dùng để thay thế danh từ ( N. )
---->>> Nam comes here . He is my friend.
3 > ADJECTIVE ( ADJ. ) = TÍNH TỪ
* COLOR : White - Trắng, Red - đỏ, ....
* WEATHER : Hot - Nóng, Cold - Lạnh, .....
* PRICE : Cheap - Rẻ, Expensive - Đắt, ....
* SIZE : High - Cao, Low - Thấp, ...
* AGE : Young - Trẻ, Old - Già, ...
* LANGUAGE : French , Vietnamese , ...
* NATIONALITY : Vietnamese - Người Việt, Russian - Người Nga, ...
* MOOD - Tâm trạng : Happy - Vui, Leisure - Nhàn nhã/ rảnh rỗi, ...
* MANNER - Cách cư xử : Selfish - Ích kỷ, Lofty - Cao thượng, Messy - bừa bãi, ...
* NUMBER : One , Two, .....
==>> ADJ. always stands before N. to describe ( opposite with Vietnamese )
- Tính từ lúc nào cũng đứng trước Danh từ ( Ngược với Tiếng Việt )
+ E.g : A young man - A sad film - An angry face - .....