ami-jjang
Dec 2, 2006, 09:01 AM
Every day
n. - each day
danh từ - mỗi ngày
HitMan eats a mango on every day.
HitMan ăn một trái xoài mỗi ngày.
Everyday
adj. - daily; common, generic
tính từ - hằng ngày; thông thường
HitMan’s everyday fruit is mango.
Trái cày hàng ngày của HitMan là xoài.
Foul
adj. – smelly; dirty; unfavorable; offensive
tính từ - hôi thúi; bẩn thỉu; xấu, tục tĩu, thô lỗ
The dead fish has a foul smell.
Con cá chết có mùi hôi thúi.
Fowl
n. – chicken; any bird
danh từ - gà, vịt, ngỗng, gà tay
USB has three fowls in his/her farm.
USB có ba con gà (vịt, ngỗng, v.v.) trong nông trại của anh/cô ta.
Council
n. - an assembly or meeting for consultation, advice or recommendations.
danh từ - hội đồng
MeTrai is in the city council.
MeTrai có ở trong hội đồng thành phố.
Counsel
v. – advise, recommend
động từ - khuyên răn, chỉ bảo
Orchid’s mother counsels her not to marry early.
Mẹ của Orchid khuyên cô ta không nên láy chồng sớm.
Access
n. - admittance; permission to approach, enter, speak with, or use
danh từ - lối vào, cửa vào; sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới
Everyone here has access to this room.
Mọi người ở đay được vào phòng này.
Excess
n. - the degree or state of surplus, or beyond the usual
danh từ - sự vượt quá giới hạn, sự quá mức
Oplympic’s luggage has an excess of 20 lbs.
Hành lý của Oplympic vượt quá 20 pounds.
Beside
prep. – near
giới từ - bên cạnh; so với
Traii sits beside 10Hieu in English Sharing class.
Traii ngồi bên cạnh 10Hieu trong lớp English Sharing.
Besides
prep. - in addition, also
giới từ - ngoài ra
Besides IPropose, 10Hieu is flirting with Bi.
Ngoài IPropose ra, 10Hieu đang tán tỉnh với Bi.
n. - each day
danh từ - mỗi ngày
HitMan eats a mango on every day.
HitMan ăn một trái xoài mỗi ngày.
Everyday
adj. - daily; common, generic
tính từ - hằng ngày; thông thường
HitMan’s everyday fruit is mango.
Trái cày hàng ngày của HitMan là xoài.
Foul
adj. – smelly; dirty; unfavorable; offensive
tính từ - hôi thúi; bẩn thỉu; xấu, tục tĩu, thô lỗ
The dead fish has a foul smell.
Con cá chết có mùi hôi thúi.
Fowl
n. – chicken; any bird
danh từ - gà, vịt, ngỗng, gà tay
USB has three fowls in his/her farm.
USB có ba con gà (vịt, ngỗng, v.v.) trong nông trại của anh/cô ta.
Council
n. - an assembly or meeting for consultation, advice or recommendations.
danh từ - hội đồng
MeTrai is in the city council.
MeTrai có ở trong hội đồng thành phố.
Counsel
v. – advise, recommend
động từ - khuyên răn, chỉ bảo
Orchid’s mother counsels her not to marry early.
Mẹ của Orchid khuyên cô ta không nên láy chồng sớm.
Access
n. - admittance; permission to approach, enter, speak with, or use
danh từ - lối vào, cửa vào; sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới
Everyone here has access to this room.
Mọi người ở đay được vào phòng này.
Excess
n. - the degree or state of surplus, or beyond the usual
danh từ - sự vượt quá giới hạn, sự quá mức
Oplympic’s luggage has an excess of 20 lbs.
Hành lý của Oplympic vượt quá 20 pounds.
Beside
prep. – near
giới từ - bên cạnh; so với
Traii sits beside 10Hieu in English Sharing class.
Traii ngồi bên cạnh 10Hieu trong lớp English Sharing.
Besides
prep. - in addition, also
giới từ - ngoài ra
Besides IPropose, 10Hieu is flirting with Bi.
Ngoài IPropose ra, 10Hieu đang tán tỉnh với Bi.