PDA

View Full Version : Financial terms: Thuat ngu~ ta`i chi'nh



Tuan Boston
Oct 16, 2006, 07:35 AM
1. revenue: doanh thu



2. interest: tiền lãi



Sum at 5% interest: Ai hay ra ngân hàng ngoại thương gửi tiền thì sẽ hiểu



3. withdraw: rút tiền ra



To withdraw a sum of money: đi ra quỹ tiết kiệm mà quên câu này thì người ta chắc tưởng mình định đến để cướp nhà băng



4. offset: sự bù đáp thiệt hại



He put up his prices to offset the increased cost of materials: Khi nguyên liệu tăng giá thì nhớ làm theo cách này



5. treasurer: thủ quỹ



The treasurer misappropriated the company's funds: Trong vụ xử bọn tham ô thì các quan toà sẽ phải nói như vậy



6. turnover: doanh số, doanh thu



The estimated annual turnover of my company is 6 milion $: ước gì mà điều này thành sự thật



7. inflation: sự lạm phát



Government is chiefly concerned with controlling inflation: Nhà nước tất nhiên là quan tâm đến vấn đề này rồi



8. Surplus: thặng dư



surplus wealth: chủ nghĩa tư bản sống được là nhờ cái này đây



9. liability: khoản nợ, trách nhiệm



Ltd là viết tắt của chữ gì ấy nhỉ?



10. depreciation: khấu hao

Diep Phi Yen
Oct 20, 2006, 06:13 PM
9. liability: khoản nợ, trách nhiệm



Ltd là viết tắt của chữ gì ấy nhỉ?



Hello Tuanboston,



Minh nghi anh biet tu nay , day la tu thong dung o cac cong ty Vietnam.

LTD = Limited = Trach nhiem huu han



Vidu : Superstar Global Company Limited , tam dich ra la: Cong ty Trach Nhiem Huu Han Sieu Sao Toan Cau.



Than chao anh / DPY

Viking
Oct 24, 2006, 01:23 PM
Tuấn có thể giải thích rõ thêm từ : Turnover và Sales không? Vì hai từ này rất dễ nhầm lẫn với nhau về mặt ý nghĩa.